Mitsubishi giá từ 825 triệu vnđ luôn là một trong những sản phẩm thuộc phân khúc giá rẻ được ưa chuộng nhất tại thị trường Việt Nam. So sánh Toyota Innova giá cập nhật mới nhất liệu có đủ cạnh tranh? Hay Volvo XC60 giá từ 2 tỉ đặt lên bàn cân có quá so lệch? Đâu là sản phẩm của Mitsubishi hứa hẹn sẽ được lòng fan Việt nhất? Nội thất và ngoại thất của từng xế hộp như thế nào? Cùng tìm đọc thông tin qua bài viết dưới đây ngay bạn nhé!

Mitsubishi giá từ 825 triệu VNĐ – Mitsubishi Xpander

Giá bán tham khảo

Đây là một trong những sản phẩm thuộc dòng Mitsubishi giá từ 825 triệu vnđ trở xuống rẻ nhất. Với phiên bản Mitsubishi Xpander MT, giá bán tham khảo chỉ gần 560 triệu VNĐ. Mitsubishi Xpander AT “nhỉnh” hơn một chút với 630 triệu VNĐ.

Bao gồm các màu xe: bạc, trắng, đen, nâu.

Thông số kỹ thuật Xpander 2021 Mitsubishi giá từ 825 triệu VNĐ 

Thông số

Mitsubishi Xpander AT Mitsubishi Xpander MT
Kiểu dáng MPV compact MPV compact
Số chỗ 07 chổ 07 chổ
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.475 x 1.750 x 1.730 mm 4.475 x 1.750 x 1.730 mm
Chiều dài cơ sở 2.775 mm 2.775 mm
Trọng lượng không tải 1.250 kg 1.235 kg
Cụm đèn trước Bi-LED Halogen
Dung tích thùng nhiên liệu 45 lít 45 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 6,2 lít/100km 6,1 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị 7,6 lít/100km 7,4 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị 5,4 lít/100km 5,3 lít/100km

Đánh giá ngoại thất và nội thất Mitsubishi Xpander

Ngoại thất

Phiên bản 2021 gây ấn tượng cực mạnh với vẻ bề ngoài mang thiên hướng của Crossover trong khung sườn MVP. Mỗi phiên bản khác nhau sẽ sở hữu lưới tản nhiệt sơn màu đen bóng hoặc mạ crom xám với thiết kế phá cách. Bộ 3 lá kim loại xếp chồng liền mạch với đèn định vị phía trên vô cùng nổi bật. Không chỉ mang đến cảm giác mới mẻ mà còn giúp sản phẩm trông cơ bắp và hiện đại hơn rất nhiều.

Khung gầm cao, theo sát phong cách của những chiếc Crossover giúp chiếc xe di chuyển qua các khu vực địa hình gồ ghề dễ dàng và linh hoạt
Khung gầm cao, theo sát phong cách của những chiếc Crossover giúp chiếc xe di chuyển qua các khu vực địa hình gồ ghề dễ dàng và linh hoạt

Nội thất

Với chiều dài cơ sở lên đến 277 mm, xế hộp 7 chổ này đảm bảo mang đến một không gian rộng rãi cho cả 2 hàng ghế đầu và hàng ghế sau. Thiết kế bên trong khá tối giản, gọn gàng, đồng thời tạo khoảng để chân thông thoáng hơn rất nhiều. Điểm công của bản số tự động là được trang bị nhiều thiết bị vô cùng hiện đại. Tích hợp hệ thống nút bấm điều khiển âm thanh, hệ thống ga tự động, chế độ rãnh tay. Ngoài ra, cả 2 bản đều sở hữu tính năng chỉnh 4 hướng cho tư thế cầm lái linh hoạt và thú vị hơn.

Mitsubishi giá từ 825 triệu VNĐ không thể bỏ lỡ – Mitsubishi Xpander Cross 2021

Giá bán tham khảo

Hiện tại Mitsubishi Xpander Cross 2021 đã đưa ra mức giá vô cùng hấp dẫn chỉ 670 triệu đồng.

Bao gồm các màu xe: đen, trắng, cam, bạc.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Xpander Cross 2021
Kích thước tổng thể 4.500 x 1800 x 1750 mm
Chiều dài cơ sở 2775 mm
Trọng lượng không tải 1.275kg
Số chỗ ngồi 07 chổ
Hộp số Số tự động 4 cấp 4AT
Dung tích xi-lanh 1.499 cc
Dung tích thùng nhiên liệu 45 lít

Đánh giá ngoại thất và nội thất Mitsubishi Xpander Cross 2021

Ngoại thất

Mitsubishi Xpander Cross mang trong mình thiết kế Dynamic Shield vô cùng hiện đại. Kết hợp với mặt ca-lăng và ốp cản mới phong cách SUV càng khiến cho sản phẩm thêm phần cá tính và trẻ trung. Ngoài ra, xe còn sở hữu những thiết kế ấn tượng khác. Chẳng hạn như đèn chiếu sáng full LED, bổ sung thêm chi tiết ốp viền bảo vệ giúp thân xe tránh khỏi những trầy xước khi vận hành. Trong các dàn xế xịn đến từ thương hiệu nổi tiếng Nhật Bản, thì có lẽ so sánh ở phân khúc Mitsubishi giá từ 825 triệu VNĐ trở xuống gây ấn tượng mạnh nhất chắc chắn phải là Mitsubishi Xpander Cross rồi! So với Toyota Innova giá cập nhật 10/2021 rẻ hơn, tầm khoảng 750 triệu (giá khởi điểm).

Nội thất

Chiều dài trục cơ sở lý tưởng 2.775 mm. Ứng dụng triết lí “Omotenashi” vào thiết kế khoang nội thất góp phần tạo nên không gian không chỉ thoáng đãng, rộng rãi. Mà còn bắt mắt và gây ấn tượng với khách hàng. Đặc biệt là nhóm khách hàng gia đình tại Việt Nam. Đặc biệt, các tiện ích khác cũng thể hiện nét sang trọng và tinh tế ngay từ khoang lái:

– Bọc toàn bộ ghế da 2 tông màu cá tính, chất lượng cao cấp.

– Ốp trang trí họa tiết carbon mới lạ.

– Cần số và vô lăng bọc da đen, chỉ viền nâu hài hòa.

Mitsubishi Xpander Cross là mẫu xe tối ưu cho nhóm khách hàng trẻ trung. Không chỉ phát huy những thế mạnh truyền thống của hãng mà sản phẩm này còn mang thiết kế ngoại thất độc đáo, mới lạ
Xpander Cross thuộc Mitsubishi giá từ 825 triệu vnđ đáng chú ý, tối ưu cho nhóm khách hàng trẻ trung. Không chỉ phát huy những thế mạnh truyền thống của hãng mà sản phẩm này còn mang thiết kế ngoại thất độc đáo, mới lạ.

Mitsubishi giá từ 825 triệu VNĐ trở lên – Điểm danh ngay dòng đáng lưu ý Mitsubishi Outlander

Giá bán tham khảo – Mitsubishi giá từ 825 triệu vnđ

Mitsubishi Outlander CVT 2.0 825 triệu VNĐ
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 Premium gần 955 triệu VNĐ
Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium gần 1060 triệu VNĐ

Bao gồm các màu xe: đen, trắng, đỏ, nâu, xám.

Thông số kỹ thuật

Thông số Mitsubishi Outlander CVT 2.0 Mitsubishi Outlander CVT 2.0 Premium Mitsubishit Outlander CVT 2.4 Premium
Kiểu dáng SUV SUV SUV
Số chổ 07 chổ 07 chổ 07 chổ
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.695 x 1.810 x 1.710 mm 4.695 x 1.810 x 1.710 mm 4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Trọng lượng không tải 1500 kg 1535 kg 1610 kg
Động cơ Xăng, 4B11 2.0L DOHC MIVEC Xăng, 4B11 2.0L DOHC MIVEC Xăng, 4B12 2.4L DOHC MIVEC
Dung tích xi-lanh 1998 cc 1998 cc 2360 cc
Dung tích nhiên liệu 63 lít 63 lít 60 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị 9,75 lít/100km 9,75 lít/100km 10,3 lít/100km

Đánh giá ngoại thất và nội thất Mitsubishi Outlander

Thiết kế ngoại thất là một trong những điểm sáng nhất của Mitsubishi Outlander. Hãng vẫn duy trì linh hồn riêng “Dynamic Shield” trong thiết kế ngoại thất của Outlander từ thế hệ đầu tiên đến phiên bản mới nhất. Chiều dài trục cơ sở đạt 2670mm và kích thước tổng thể 4695 x 1810 x 1710 mm.

Khoang cabin ưa chuộng phong cách gọn gàng, đơn giản. Song vẫn rất tinh tế và thể hiện sự sang trọng cho không gian nội thất. Bản tiêu chuẩn 2.0 CVT sử dụng chất liệu vải nỉ. Các sản phẩm còn lại đều sử dụng chất liệu da xuyên suốt khắp khoang lái. Tóm lại các chi tiết trong các dòng xe của hãng đều sắp xếp khá hợp lí, tận dụng tối đa không gian. Đi kèm rất nhiều tiện nghi khác.

Các dòng xe của Nhật luôn đưa công suất xe khá hợp lý, không đẩy lên quá cao. Giúp sản phẩm này luôn chạy êm, bền và rất tiết kiệm nhiên liệu.
Các dòng xe của Nhật, trong đó đặc biệt là sản phẩm đến từ Mitsubishi luôn đưa công suất xe khá hợp lý, không đẩy lên quá cao. Giúp sản phẩm này chạy êm, bền và rất tiết kiệm nhiên liệu.

Các dòng xe Mitsubishi giá từ 825 triệu vnđ trở xuống đáng mua nhất năm 2021 – Đừng quên gọi tên Mitsubishi Triton

Giá bán tham khảo

Mitsubishi Triton 4×2 MT 600 triệu VNĐ
Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC 630 triệu VNĐ
Mitsubishi Triton 4×4 MT MIVEC 675 triệu VNĐ
Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC Premium 740 triệu VNĐ
Mitsubishi Triton 4×4 AT MIVEC Premium 865 triệu VNĐ

Bao gồm các màu xe: trắng, bạc, xám, cam, đen, nâu.

Thông số kỹ thuật

Thông số 4×2 MT 4×2 AT MIVEC

4×4 MT MIVEC

4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Kiểu dáng Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải Bán tải
Số chổ 05 05 05 05 05
Kích thước tổng thể (DxRxC) 5.305 x 1.815 x 1.775 mm 5.305 x 1.815 x 1.780 mm 5.305 x 1.815 x 1.780 mm 5.305 x 1.815 x 1.795 mm 5.305 x 1.815 x 1.795 mm
Trọng lượng không tải 1725 kg 1740 kg 1915 kg 1810 kg 1925 kg
Động cơ Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D, High Power VGT Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D, High Power VGT Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D, High Power VGT
Dung tích thùng nhiên liệu 75 lít 75 lít 75 lít 75 lít 75 lít

Đánh giá ngoại thất và nội thất Mitsubishi Triton

Tại thị trường Việt Nam, Mitsubishi vừa trình làng sản phẩm bước sang thế hệ thứ 5. Ngoại hình gần như lột xác toàn bộ nhờ cải tiến ở động cơ và khung gầm. Thay đổi mới trong phần đầu khiến Triton dữ dằn những hiện đại hơn rất nhiều. Đèn pha đưa lên cao hơn thế hệ trước 100 mm, hốc hút gió và cản dưới có nhiều điểm tương đồng Xpander. Đi kèm lưới tản nhiệt hầm hố với logo đặt tâm giữa, thanh ngang bằng nhựa sơn bạc. Vòm bánh xe nới rộng hơn, thân xe cứng cáp và phần thùng xe lại nhìn trường hơn. Điểm nổi bật đèn hậu với thiết kế dải LED Stop khá đẹp mắt.

Mẫu bán tải Triton Mitsubishi giá từ 825 triệu vnđ đáng được chú ý hơn nữa.
Mẫu bán tải Triton Mitsubishi giá từ 825 triệu vnđ đáng được chú ý hơn nữa.

Nội thất của Triton tương tự với Pajero Sport. Vô-lăng tích hợp nhiều phím chức năng, tích hợp hệ thống Cruiser Control, khe cắm USB và HDMI,…Cụm đồng hồ sử dụng màn hình LCD: dải tốc độ bên phải và đồng hồ vòng tua bên trái. Nhìn chung, vẫn giữ được khoang nội thất rộng rãi và thoái mái như các thế hệ trước.

Tổng kết Mitsubishi giá từ 825 triệu VNĐ

Toyota Innova giá khởi điểm 750 triệu. Các phiên bản cao nhất cán mốc 990 triệu.
Toyota Innova giá khởi điểm 750 triệu. Các phiên bản cao nhất cán mốc 990 triệu.

Để đặt lên bàn cân so sánh giá của Toyota Innova hay Volvo XC60 giá từ 2 tỷ trở lên quả thật có phần hơi khập khiễng. Mỗi sản phẩm đều mang đặc tính, ưu điểm riêng của thương hiệu. Tuy nhiên, tại thị trường trong nước, không thể khăng định độ hot hit của các sản phẩm đến từ Mitsubishi! Bạn nghĩ sao về các sản phẩm đến từ thương hiệu Mitsubishi? Giá sản phẩm nào là xứng đáng nhất? Hãy chia sẽ ý kiến cùng chúng tôi nhé!

Nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm các mặt hàng thiết bị, phụ kiện, đồ chơi của nhiều hãng xe nổi tiếng trên thế giới. Có cả của nhãn hàng Mitsubishi. Ghi nhớ ngay Auto Clover nhé! Liên hệ ngay để nhận được nhiều phần quà ưu đãi hấp dẫn.